- ★ Mô tả Sản phẩm
- ★ Hiển thị sản phẩm
- ★ Ưu điểm
- ★ Ứng dụng
- ★ Sản phẩm Đề xuất
★ Mô tả Sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
| Chiều rộng*Độ dày | Mạ kẽm: 12*0,7mm Thép không gỉ: 12*0,6mm |
| Kích thước | 12-20mm đến tất cả |
| Đồ vít. | 7mm |
| Khe vít | "+" hoặc "-" |
| Vật liệu | Băng tần | Đồ vít. | Vỏ máy |
| W1 | Thép Mạ Kẽm | Thép Mạ Kẽm | Thép Mạ Kẽm |
| W2 | SS200\/SS300 Series | Thép Mạ Kẽm | SS200\/SS300 Series |
| W4 | SS200\/SS300 Series | SS200\/SS300 Series | SS200\/SS300 Series |
| W5 | SS316 | SS316 | SS316 |
★ Hiển thị sản phẩm

★ Ưu điểm
1. Lớp phủ điện di cung cấp khả năng chống ăn mòn và chống rỉ vượt trội, lý tưởng cho môi trường ẩm ướt/nghiêm khắc.
2. Cơ chế vít me chính xác mang lại lực kẹp điều chỉnh đều đặn, đảm bảo kín khít không rò rỉ.
3. Thiết kế tiêu chuẩn Đức dạng thấp giúp lắp vừa không gian chật hẹp và giảm thiểu mài mòn ống.
4. Lõi thép cường độ cao đảm bảo độ ổn định cấu trúc lâu dài dưới tác động của rung động và áp lực.
★ Ứng dụng
1. Buồng động cơ ô tô (kết nối ống dẫn chất làm mát, nhiên liệu và chân không).
2. Hệ thống thủy lực/khí nén công nghiệp trong các nhà máy sản xuất.
3. Thiết bị phụ trợ hàng hải và hệ thống đường ống ven biển.
4. Các bộ phận ống dẫn cho hệ thống điều hòa không khí và làm lạnh thương mại.

